Duranixin LA

Duranixin LA là kháng sinh đơn liều có tác dụng kháng viêm trong 24-36 giờ và hiệu lực diệt khuẩn kéo dài 5-6 ngày sau một lần tiêm, được dùng trị bệnh đường hô hấp, niệu sinh dục, và các nhiễm trùng khác do vi khuẩn gram âm , gram dương, mycoplasma và rickettsiae.

THÀNH PHẦN: 100 ml chứa

Oxytetracyline (dạng dihydrate) …..................................... 30 g

Flunixin (dạng meglumine)….............................................. 2 g

CÔNG DỤNG

  • Duranixin LA là kháng sinh đơn liều có tác dụng kháng viêm trong 24-36 giờ và hiệu lực diệt khuẩn kéo dài 5-6 ngày sau một lần tiêm.
  • Duranixin LA được dùng trị bệnh đường hô hấp, niệu sinh dục, và các nhiễm trùng khác do vi khuẩn gram âm , gram dương, mycoplasma và rickettsiae.
  • Duranixin LA có thể điều trị nhiễm trùng đường hô hấp đặc biệt trong trường hợp có viêm, sốt và đau ở trâu, bò, dê, cừu và heo do Bordettela bronchiseptica, Actinomyces pyogens, dấu son (Erysipelothrix rhusiopathiae), tụ huyết trùng (Pasteurella spp), tụ cầu khuẩn (Staphylococcus spp), liên cầu khuẩn (Streptococcus spp), viêm phổi / suyễn (mycoplasma) và rickettsiae.

Flunixin là thuốc kháng viêm, hạ sốt, giảm đau không thuộc nhóm corticoid

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

  • Tiêm bắp sâu một lần với liều 1 ml / 10 kg thể trọng (30 mg oxytetracyline và 2 mg flunixin / kg)
  • Lượng tối đa cho mỗi vị trí tiêm là 10 ml (heo); 15 ml (trâu, bò); 5 ml (dê, cừu)

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Không dùng cho gia súc bị bệnh tim, gan, bệnh thận, thú bị loét hoặc chảy máu đường tiêu hoá, quá mẫn với sản phẩm. Tránh sử dụng trên thú mất nước, hạ huyết áp vì có nguy cơ tăng độc tính thận. Không dùng thêm thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) nào khác trong vòng 24 giờ sau khi tiêm. Không sử dụng đồng thời với các loại thuốc có nguy cơ tăng độc tính thận. Không vượt quá liều hoặc thời gian điều trị. Không sử dụng trên thú lấy sữa cho người.

Lưu ý:

  • Tránh tiêm vào động mạch
  • Thời gian ngưng thuốc: 35 ngày trước khi giết thịt cho trâu, bò, dê, cừu, heo.
  • Gia súc không được giết mổ sử dụng cho người trong thời gian điều trị.

 BẢO QUẢN: Để nơi khô, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, để xa tầm tay trẻ em

 ĐÓNG CHAI:  chai 100ml

Sản phẩm khác

Baytril® 0.5%
Đặc trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh phức hợp như viêm teo xoang mũi truyền nhiễm và viêm phổi. Chi tiết
Baytril® 5%

Điều trị các trường hợp nhiễm một hay nhiều loại vi khuẩn cũng như bệnh do mycoplasma.

Chi tiết
Baytril® Max

Diệt khuẩn gram dương, gram âm và mycoplasma với một liều duy nhất.

Chi tiết
TETRAVET AEROSOL BLUE

Điều trị và kiểm soát nhiễm trùng ngoài da cho mọi loại gia súc.

Chi tiết
BaFlor 4%
Kháng sinh dạng bột, dùng trộn thức ăn. Chi tiết
Baytril® 2.5%

Trị bệnh do vi khuẩn gram dương, gram âm nhạy cảm với Enrofloxacin cũng như mycoplasma.

Chi tiết
Baytril® 10%
Baytril 10% điều trị tốt các trường hợp nhiễm một hay nhiều loại vi khuẩn và các nhiễm trùng thứ phát gây ra bởi các vi khuẩn gram (-), gram (+) và mycoplasma trên gia cầm. Chi tiết

Sản phẩm khác

Baytril® 0.5%
Đặc trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh phức hợp như viêm teo xoang mũi truyền nhiễm và viêm phổi.
Chi tiết
Baytril® 5%

Điều trị các trường hợp nhiễm một hay nhiều loại vi khuẩn cũng như bệnh do mycoplasma.

Chi tiết
Baytril® Max

Diệt khuẩn gram dương, gram âm và mycoplasma với một liều duy nhất.

Chi tiết
TETRAVET AEROSOL BLUE

Điều trị và kiểm soát nhiễm trùng ngoài da cho mọi loại gia súc.

Chi tiết
BaFlor 4%
Kháng sinh dạng bột, dùng trộn thức ăn.
Chi tiết
BayMet®
Không chỉ là Oxytetracyline
Chi tiết
Osamet® Shrimp

Phòng tránh teo gan, diệt tan phân trắng

Chi tiết

UNCAUGHT EXCEPTION

  • #1

    • Type: Zend_Db_Statement_Exception
    • Message: An error occured.
    • Code: 42000